Axit 2-ethylhexanoic, CAS: 149-57-5
Axit 2-ethylhexanoic [CAS: 149-57-5]
Hiệu năng và ứng dụng:
2-Ethylhexanoic Axit này là một loại vật liệu hóa học hữu cơ mới, là sản phẩm thay thế cho axit naphthenic, axit béo và các axit hữu cơ khác. Sản phẩm này là một chất lỏng dạng dầu trong suốt, không màu. Công thức phân tử là C8H16O2, khối lượng phân tử là 144,21, tỷ trọng tương đối (d254) là 0,9031, điểm sôi là 228 ℃, điểm kết tinh là -83 ℃, chỉ số khúc xạ là 1,425 (n20D), và nó tan trong ete và ít tan trong etanol. Sản phẩm có đặc điểm là độ tinh khiết cao và màu sáng.
2-Ethylhexanoic axit có thể được sử dụng để sản xuất muốivà estecác sản phẩmĐối với các sản phẩm muối, nó có thể được sử dụng như terebine,nhà quảng bá Vàchất xúc tác vìNhựa polyester chưa bão hòa, chất ổn định và phụ gia cho nhựa PVC;Đối vớieste các sản phẩm,NóCó thể được sử dụng để sản xuất các chất phụ gia hóa học như thuốc diệt nấm, chất bảo quản, chất bôi trơn kim loại, phụ gia xăng, chất kích thích sinh học, v.v.; Và nó cũng có thể được sử dụng như... vật liệu chất lượng cao cholàmnhựa cao cấp.
Các chỉ số kỹ thuật HG/T5719-2020
Kỹ thuậtTiêu chuẩn HG/T5719-2020
Tên chỉ báo Tên chỉ mục | đề cập đến Tiêu chuẩn Mục lục | ||
Phần thưởng Sản phẩm chất lượng cao | Hạng A Sản phẩm hạng nhất | sản phẩm đạt tiêu chuẩn Sản phẩm đạt tiêu chuẩn | |
Vẻ bề ngoài Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu, trong suốt, dạng dầu Chất lỏng dạng dầu trong suốt, không có tạp chất nhìn thấy được. | ||
Màu sắc(Fri-Co)Con số ≤ Chroma, (Pt Co) Số≤ | 10 | 15 | 20 |
sự tinh khiết,%≥ Độ tinh khiết,%≥ | 99,5 | 99,2 | 99,0 |
độ ẩm, %≤ Độ ẩm,%≤ | 0,10 | 0,10 | 0,20 |
Độ axit,mgKOH/g ≥ Độ axit, mgKOH/g ≥ | 385.0 | 385.0 | 385.0 |
Tỉ trọng(r20)g/cm3 Tỉ trọng(P)20)g/cm3 | 0,900~0,915 | ||






